Cáp nguồn đồng SPT-3 đạt chứng nhận ETL theo tiêu chuẩn UL

Mô tả ngắn gọn:

Nhiệt độ định mức: 60ºC, 75ºC, 90ºC, 105ºC
Điện áp định mức: 300V
Tiêu chuẩn tham chiếu: UL62, UL1581 & CSA C22.2N SỐ 49
Dây dẫn bằng đồng trần, xoắn

Chứng chỉ: ETL,CETL


Chi tiết sản phẩm

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sản phẩm

NGƯỜI MẪU SPT-3
Phạm vi ứng dụng
Khả năng chịu nhiệt
Thương hiệu DABU
NHÀ DẪN ĐẠO Dây dẫn bằng đồng bện, đồng thiếc hoặc đồng trần
Trải nghiệm sản xuất 30 NĂM
Màu sắc Có thể tùy chỉnh màu sắc
Đóng gói 100m/Cuộn hoặc theo yêu cầu của khách hàng, Bao bì màng nhựa hoặc cuộn
Dịch vụ OEM, ODM
Nhãn hiệu DABU
Năng lực sản xuất 300000km

 

Hình dạng vật liệu Dây dẹt
Chứng nhận
ISO9001, ETL, RoHS, REACH
Số lượng lõi Một lõi hoặc nhiều lõi
Thời gian giao hàng 15 HOẶC 25 NGÀY
Loại công ty Nhà sản xuất
Dịch vụ
OEM, ODM
NGUỒN GỐC Trung Quốc
Vật mẫu miễn phí
Gói vận chuyển Cuộn/Cuộn/Thùng/Pallet/
Mã HS 8544492100

Mô tả sản phẩm

Cáp nguồn dẹt PVC Spt-3 tuân thủ tiêu chuẩn UL RoHS

ETL C(ETL) Model: SPT-3 Tiêu chuẩn: UL62

Nhiệt độ định mức: 60ºC, 75ºC, 90ºC, 105ºC
Điện áp định mức: 300V
Tiêu chuẩn tham chiếu: UL62, UL1581 & CSA C22.2N SỐ 49
Dây dẫn bằng đồng trần, xoắn
Lớp cách nhiệt và vỏ bọc PVC không chì mã màu
Đạt thử nghiệm ngọn lửa thẳng đứng ETL VW-1 & CETL FT1
Ứng dụng: Dùng cho đồng hồ gia dụng, quạt, radio và các thiết bị tương tự

 

Số lượng nhạc trưởng

Diện tích danh nghĩa (mm2)

Độ dày danh nghĩa
của cách điện (mm)

Độ dày danh nghĩa
của vỏ (mm)

Đường kính ngoài trung bình (mm)

2

18(0,824)

1,52

/

4,4*8,8

17(1.04)

1,52

/

4,6*9,2

16(1.31)

1,52

/

4,7*9,5

15(1.65)

2.03

/

5,8*11,6

14(2.08)

2.03

/

6.0*12.0

12(3.31)

2.41

/

7,5*14,0

10(5.26)

2,79

/

8,8*17,6

3

18(0,824)

1,52

/

4,4*10,8

17(1.04)

1,52

/

4,6*11,5

16(1.31)

1,52

/

4,7*12,0

15(1.65)

2.03

/

5,8*13,5

14(2.08)

2.03

/

6.0*14.5

12(3.31)

2.41

/

7,5*16,0

10(5.26)

2,79

/

8,8*19,0

Hướng dẫn chấm điểm phê duyệt ETL

1. Dấu hiệu - Sản phẩm được đánh dấu như sau: Dấu hiệu vỏ cáp: Thông tin sau được in lõm bằng mực trên bề mặt vỏ ngoài của cáp với khoảng cách tối đa 600 mm (24 inch): 1. Tên nhà sản xuất/công ty cáp hoặc nhãn hiệu 2. Ký hiệu loại 3. Nhiệt độ tối đa định mức 4. Số lượng dây dẫn và kích cỡ (cần cả "AWG" và "mm2") 5. Định mức điện áp 6. "VW-1" hoặc "FT1" hoặc "FT2" 7. Logo "c(ETL)us" (tùy chọn) 8. Mã số kiểm soát ETL (tùy chọn nếu tên nhà sản xuất/công ty cáp được in) 9. "SHIELDED" (dành cho dây có vỏ bọc) 10. "METAL SUPPORT MEMBER" (dành cho dây có lõi kim loại) Dấu hiệu nhãn hoặc thẻ vận chuyển: Thông tin sau xuất hiện trên nhãn hoặc thẻ vận chuyển: 1. "ETL Listed" (tùy chọn) 2. Tên nhà sản xuất/công ty cáp hoặc tên thương mại 3. "VW-1" hoặc "FT1" hoặc "FT2" 4. Logo "c(ETL)us" (tùy chọn) 5. Số kiểm soát ETL (tùy chọn nếu tên nhà sản xuất cáp/công ty được in) 6. Ngày sản xuất (Tháng và Năm) 7. Ký hiệu loại 8. Định mức điện áp 9. Số lượng dây dẫn và kích cỡ 10. Dấu hiệu chiều dài (tùy chọn).

 


  • Hình ảnh chi tiết Cáp nguồn đồng SPT-3 đạt chứng nhận ETL theo tiêu chuẩn UL

  • Trước:
  • Kế tiếp: